TanroDictionary Sổ từ

hallow

/ˈhæˌloʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với halloo: Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý)động từ
  2. Thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng.động từ

Ví dụ

  1. The crowd hallowed the old song with cheers.

  2. They hallowed the garden as a quiet place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép