Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với halloo: Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý)động từ
- Thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng.động từ
Ví dụ
-
The crowd hallowed the old song with cheers.
-
They hallowed the garden as a quiet place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép