ham
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Thích một cách say mê.
Ví dụ
- Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
/hæm/
She packed a ham sandwich for lunch.
The ham was small but busy.
Their ham was a quiet village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép