Nghĩa tiếng Việt
- Hà Nội.danh từ
Ví dụ
-
hanoi has many busy streets and lakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hæˈnɔɪ/
hanoi has many busy streets and lakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép