Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung sướng, hạnh phúc.danh từ
- câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt.danh từ
- Sự may mắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her happiness showed in her bright smile.
-
That word had a special happiness in the poem.
-
His happiness came from a lucky decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép