TanroDictionary Sổ từ

happiness

/ˈhæpinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sung sướng, hạnh phúc.danh từ
  2. câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt.danh từ
  3. Sự may mắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her happiness showed in her bright smile.

  2. That word had a special happiness in the poem.

  3. His happiness came from a lucky decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép