Nghĩa tiếng Việt
- Bộ yên cương (ngựa).danh từ
- Trang bị lao động, dụng cụ lao động.danh từ
- Áo giáp (của người và ngựa).danh từ
- Dệt khung go.danh từ
- Đóng yên cương (ngựa).động từ
- Khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse wore new harness today.
-
The team checked all the harness before work.
-
The knight wore heavy harness.
-
The cloth came from a strong harness.
-
He harnessed the horse before the ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép