TanroDictionary Sổ từ

hear

/hɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe.động từ
  2. Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.động từ
  3. Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you hear that strange noise outside?

  2. He will not hear of such a plan.

  3. I hope to hear from my old friend soon.

  4. he doesn't hear well

    anh ta nghe không rõ

  5. to hear a lecture

    nghe bài thuyết trình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép