Nghĩa tiếng Việt
- Nghe.động từ
- Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.động từ
- Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you hear that strange noise outside?
-
He will not hear of such a plan.
-
I hope to hear from my old friend soon.
-
he doesn't hear well
anh ta nghe không rõ
-
to hear a lecture
nghe bài thuyết trình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép