TanroDictionary Sổ từ

heart

/hɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tim.danh từ
  2. Lồng ngực.danh từ
  3. Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn.danh từ
  4. tình, cảm tình, tình yêu thương.danh từ
  5. Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi.danh từ
  6. Người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm).danh từ
  7. Giữa, trung tâm.danh từ
  8. Ruột, lõi, tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The human heart pumps blood to the body.

  2. She held his hand close to her heart.

  3. She has a very kind and generous heart.

  4. He showed he had no heart for the poor.

  5. You must take heart during these difficult times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép