Nghĩa tiếng Việt
- Tim.danh từ
- Lồng ngực.danh từ
- Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn.danh từ
- tình, cảm tình, tình yêu thương.danh từ
- Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi.danh từ
- Người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm).danh từ
- Giữa, trung tâm.danh từ
- Ruột, lõi, tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The human heart pumps blood to the body.
-
She held his hand close to her heart.
-
She has a very kind and generous heart.
-
He showed he had no heart for the poor.
-
You must take heart during these difficult times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép