Nghĩa tiếng Việt
- Viên quan phụ trách huy hiệu.danh từ
- Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.danh từ
- Sứ truyền lệnh.danh từ
- Báo trước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The herald played a key role.
-
He kept the herald on the desk.
-
We can herald the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép