Nghĩa tiếng Việt
- Thoát vị.danh từ
Tiếng Nhật
- ヘルニアthoát vị
Ví dụ
-
He felt pain from a small hernia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɜːniə/
He felt pain from a small hernia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép