Nghĩa tiếng Việt
- Ít có, ít gặp.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Con hiếm.
-
Của hiếm.
-
Ở đây người tốt không hiếm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con hiếm.
Của hiếm.
Ở đây người tốt không hiếm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép