Nghĩa tiếng Việt
- Chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).động từ
- Bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thieves hijack delivery vans in the dark.
-
They hijack the plane with threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép