Nghĩa tiếng Việt
- Ở đằng sau.tính từ
- Cản trở, gây trở ngại.động từ
Tiếng Nhật
- 妨げるさまたげるcản trở, ngăn cản
- 障るさわるcó hại, cản trở, gây khó chịu
- 阻むはばむngăn cản, cản trở
- 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, gặp khó khăn, bất tiện
Ví dụ
-
The hinder wheel needs more air.
-
Heavy rain can hinder our travel plans today.
-
to hinder someone's work
cản trở công việc của ai
-
to hinder someone from working
cản trở không để ai làm việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép