Nghĩa tiếng Việt
- Bản lề (cửa... ).danh từ
- Khớp nối.danh từ
- Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).danh từ
- Nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt.danh từ
- Nối bằng bản lề; lắp bản lề.động từ
- Xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
- ヒンジbản lề
Ví dụ
-
The door hinge was loose.
-
A hinge joined the two metal parts.
-
She used a hinge to hold the stamp.
-
Trust is the hinge of the team.
-
They hinge the gate to the post.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép