Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử.tính từ
- Thuộc về lịch sử; có liên quan đến lịch sử.tính từ い
- (không phổ biến) Đồng nghĩa của historictính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We visited many historical sites during our trip.
-
Historical studies.
Công trình nghiên cứu về lịch sử.
-
Historical materialism.
Duy vật lịch sử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép