Nghĩa tiếng Việt
- Tổ ong, đõ ong.danh từ
- Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.danh từ
- Vật hình tổ ong.danh từ
- Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.danh từ
- Đưa (ong) vào tổ.động từ
- Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.động từ
- Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).động từ
- Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bees live in a hive.
-
The station was a hive of noise.
-
The wall had a hive pattern.
-
The market is a hive at noon.
-
They hive the bees before dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép