TanroDictionary Sổ từ

hive

/haɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ ong, đõ ong.danh từ
  2. Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.danh từ
  3. Vật hình tổ ong.danh từ
  4. Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.danh từ
  5. Đưa (ong) vào tổ.động từ
  6. Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.động từ
  7. Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).động từ
  8. Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bees live in a hive.

  2. The station was a hive of noise.

  3. The wall had a hive pattern.

  4. The market is a hive at noon.

  5. They hive the bees before dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép