TanroDictionary Sổ từ

hoarding

/ˈhɔːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoard.động từ
  2. Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.danh từ
  3. Hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa).danh từ
  4. Panô để quảng cáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hoarding the food made the shelves empty.

  2. His hoarding worried the whole family.

  3. Workers built hoarding around the site.

  4. A bright hoarding covered the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép