Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoard.động từ
- Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.danh từ
- Hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa).danh từ
- Panô để quảng cáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 看板かんばんbiển hiệu, bảng quảng cáo
- 立て看板たてかんばんbiển hiệu dựng đứng, bảng quảng cáo
- 貯蔵ちょぞうsự lưu trữ, dự trữ
Ví dụ
-
Hoarding the food made the shelves empty.
-
His hoarding worried the whole family.
-
Workers built hoarding around the site.
-
A bright hoarding covered the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép