Nghĩa tiếng Việt
- Khàn khàn, khản (giọng).tính từ
Tiếng Nhật
- ハスキーkhàn khàn; chó husky
Ví dụ
-
His voice was hoarse after shouting all day.
-
to talk oneself hoarse
nói đến khản cả tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép