TanroDictionary Sổ từ

hoarse

/hɔːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khàn khàn, khản (giọng).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice was hoarse after shouting all day.

  2. to talk oneself hoarse

    nói đến khản cả tiếng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép