TanroDictionary Sổ từ

hock

/hɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang trắng Đức.danh từ
  2. Sự cầm đồ, sự cầm cố.danh từ
  3. Hough.danh từ

Ví dụ

  1. He ordered a glass of hock with dinner.

  2. He is currently in hock to the local bank.

  3. The horse's hock looked sore after the run.

  4. in hock

    đem cầm (đồ đạc); ở tù (người); mang công mắc nợ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép