TanroDictionary Sổ từ

honey

/ˈhʌni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác).danh từ
  2. Sự dịu dàng, sự ngọt ngào.danh từ
  3. Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stirred honey into her tea.

  2. His voice had a soft honey to it.

  3. Listen, honey, dinner is ready.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép