Nghĩa tiếng Việt
- Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác).danh từ
- Sự dịu dàng, sự ngọt ngào.danh từ
- Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stirred honey into her tea.
-
His voice had a soft honey to it.
-
Listen, honey, dinner is ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép