Nghĩa tiếng Việt
- Mũ trùm đầu (áo mưa... ).danh từ
- Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học).danh từ
- Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).danh từ
- Miếng da trùm đầu (chim ưng săn).danh từ
- Capô (ô tô).danh từ
- Đội mũ trùm đầu.động từ
- Đậy mui lại, che bằng mui.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She pulled the hood over her head.
-
Her graduation hood showed her degree.
-
The stroller hood kept the baby dry.
-
The hawk wore a leather hood.
-
He lifted the hood to check the engine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép