TanroDictionary Sổ từ

hoover

/ˈhuːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy hút bụi.danh từ
  2. Làm sạch bằng máy hút bụi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a new hoover for the apartment.

  2. He hoovered the carpet before guests arrived.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép