Nghĩa tiếng Việt
- Máy hút bụi.danh từ
- Làm sạch bằng máy hút bụi.động từ
Tiếng Nhật
- 掃除機そうじきmáy hút bụi
Ví dụ
-
She bought a new hoover for the apartment.
-
He hoovered the carpet before guests arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép