Nghĩa tiếng Việt
- Cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ.động từ
Ví dụ
-
The puppy hitched in my lap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːtʃ/
The puppy hitched in my lap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép