Nghĩa tiếng Việt
- Chó săn.danh từ
- Kẻ đê tiện đáng khinh.danh từ
- Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy).danh từ
- Cùng nghĩa với houndfish: Động cá nhám gócdanh từ
- Săn bằng chó.động từ
- Săn đuổi, truy lùng; đuổi.động từ
- Thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng.động từ
Tiếng Nhật
- 強請るねだるvòi vĩnh, nài nỉ, năn nỉ
- 猟犬りょうけんchó săn
- 食い下がるくいさがるbám chặt
- 詰め寄るつめよるxáp lại gần
Ví dụ
-
The hound followed the scent.
-
He acted like a dirty hound.
-
The hound marked the trail well.
-
A roundish swam near the shore.
-
They hound the rabbits in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép