TanroDictionary Sổ từ

hue

/hjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu sắc.danh từ
  2. hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.danh từ
  3. Sự công bố bắt một tội nhân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting had a warm hue.

  2. There was a hue and cry outside.

  3. The town posted a hue for the thief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép