Nghĩa tiếng Việt
- Màu sắc.danh từ
- hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.danh từ
- Sự công bố bắt một tội nhân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The painting had a warm hue.
-
There was a hue and cry outside.
-
The town posted a hue for the thief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép