Nghĩa tiếng Việt
- Ẩm, ẩm ướt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The air felt humid after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːmɪd/
The air felt humid after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép