Nghĩa tiếng Việt
- Hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng).O
Tiếng Nhật
- ふんhừm, hứ
Ví dụ
-
Humph, that sounds doubtful to me.
-
She humph and crossed her arms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép