TanroDictionary Sổ từ

humph

/həmf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng).O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Humph, that sounds doubtful to me.

  2. She humph and crossed her arms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép