Nghĩa tiếng Việt
- Cái bướu.danh từ
- Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt).danh từ
- Linh cảm.danh từ
- Khom xuống, gập cong, uốn cong.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had a small hunch on her back.
-
He ate a hunch of bread with soup.
-
I have a hunch that it will rain soon.
-
She hunched her shoulders against the cold.
-
to have a hunch that
có linh cảm rằng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép