TanroDictionary Sổ từ

hunting

/ˈhʌntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi săn.danh từ
  2. Sự lùng sục, sự tìm kiếm.danh từ
  3. Sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn).danh từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hunting starts early in the cold season.

  2. I spent the afternoon hunting for my keys.

  3. The hunters were hunting in the valley.

  4. We are hunting for fresh mushrooms today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép