Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi săn.danh từ
- Sự lùng sục, sự tìm kiếm.danh từ
- Sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hunting starts early in the cold season.
-
I spent the afternoon hunting for my keys.
-
The hunters were hunting in the valley.
-
We are hunting for fresh mushrooms today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép