TanroDictionary Sổ từ

hurdle

/ˈhɜːdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức rào tạm thời (để quây súc vật... ).danh từ
  2. Rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào).danh từ
  3. Cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race).danh từ
  4. Phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi).danh từ
  5. Vật chướng ngại.danh từ
  6. (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh.động từ
  7. Bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại).động từ
  8. Chạy vượt rào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer moved the hurdle to close the field.

  2. She cleared the hurdle with an easy jump.

  3. He won the hurdle by a wide margin.

  4. The old hurdle stood near the village museum.

  5. Traffic was the main hurdle to our plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép