Nghĩa tiếng Việt
- Bức rào tạm thời (để quây súc vật... ).danh từ
- Rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào).danh từ
- Cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race).danh từ
- Phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi).danh từ
- Vật chướng ngại.danh từ
- (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh.động từ
- Bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại).động từ
- Chạy vượt rào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmer moved the hurdle to close the field.
-
She cleared the hurdle with an easy jump.
-
He won the hurdle by a wide margin.
-
The old hurdle stood near the village museum.
-
Traffic was the main hurdle to our plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép