Nghĩa tiếng Việt
- Hoan hô.O
- Tiếng hoan hô.danh từ
Tiếng Nhật
- 万歳ばんざいvạn tuế, hoan hô
Ví dụ
-
Everyone shouted hurrah when the game ended.
-
Hurrah, the work is finally done!
-
They hurrah for the new day.
-
hip, hip, hurrah!
hoan hô! hoan hô!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép