TanroDictionary Sổ từ

hurrah

/həˈrɑː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoan hô.O
  2. Tiếng hoan hô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everyone shouted hurrah when the game ended.

  2. Hurrah, the work is finally done!

  3. They hurrah for the new day.

  4. hip, hip, hurrah!

    hoan hô! hoan hô!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép