TanroDictionary Sổ từ

hurry

/ˈhʌri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút.danh từ
  2. Sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay... ).danh từ
  3. Thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp.động từ
  4. Làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì... ).động từ
  5. + away, along, out, into... ) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội.động từ
  6. Hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Why is there so much hurry this morning?

  2. There is no hurry, so breathe slowly.

  3. Please do not hurry me while I am working.

  4. Please hurry and close the door.

  5. They had to hurry him out of the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép