Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn.tính từ
- Hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh.tính từ
Tiếng Nhật
- ヒステリックcuồng loạn, kích động
Ví dụ
-
Her hysteric laughter filled the room.
-
The child's joke was hysteric and silly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép