TanroDictionary Sổ từ

iceland

/ˈaɪslənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc đảo nằm tại Bắc Đại Tây Dương thuộc châu Âu.danh từ

Ví dụ

  1. Iceland has long, cold winters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép