TanroDictionary Sổ từ

ichthyoid

/ˈɪtʃkɔɪdət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cá: Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vâytính từ
  2. Động vật loại cá.danh từ

Ví dụ

  1. Its ichthyoid shape helped it move quickly in water.

  2. This small ichthyoid lives in shallow streams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép