TanroDictionary Sổ từ

ideation

/ˌaɪdiˈeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra.danh từ
  2. Sự tạo thành ý nghĩ, sự tạo thành quan niệm, sự tạo thành tư tưởng.danh từ

Ví dụ

  1. His ideation led to a clever new game.

  2. Quiet time helped her ideation during work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép