Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau.tính từ
- Có thể nhận ra, có thể nhận biết.tính từ
Ví dụ
-
These two labels are clearly identifiable.
-
Her voice was easily identifiable in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép