Nghĩa tiếng Việt
- Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng.danh từ
- Xem identify: Đồng nhất hoá, coi như nhaudanh từ
Ví dụ
-
Each file needs a clear identifier.
-
The entry identifier points to identify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép