TanroDictionary Sổ từ

identifier

/aɪˈdentɪfaɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng.danh từ
  2. Xem identify: Đồng nhất hoá, coi như nhaudanh từ

Ví dụ

  1. Each file needs a clear identifier.

  2. The entry identifier points to identify.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép