Nghĩa tiếng Việt
- Đồng nhất hoá, coi như nhau.động từ
- Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.động từ
- Đồng nhất với, đồng cảm với.động từ
Tiếng Nhật
- 突き止めるつきとめるtìm ra, xác định (thủ phạm, nguyên nhân)
Ví dụ
-
I identify the two ideas as the same.
-
Please identify the correct person in this photo.
-
I can easily identify with the hero of the story.
-
to identify oneself with
gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
-
to identify oneself with a party
gắn bó chặt chẽ với một đảng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép