TanroDictionary Sổ từ

identity

/aɪˈdentəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh tính; bản sắcdanh từ
  2. Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.danh từ
  3. Cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...).danh từ
  4. Đồng nhất thức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Before I can give you money from your bank account, you have to prove your identity.

  2. The police are investigating a case of mistaken identity.

  3. They discussed the identity today.

  4. He kept the identity on the desk.

  5. a case of mistaken identity

    trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép