Nghĩa tiếng Việt
- Thơ điền viên.danh từ
- Khúc đồng quê.danh từ
- Cảnh đồng quê, cảnh điền viên.danh từ
- Câu chuyện tình thơ mộng đồng quê.danh từ
Ví dụ
-
A idyll helped the team.
-
She sang an idyll about summer evenings.
-
The garden felt like a quiet idyll.
-
The novel tells an idyll of young love.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép