Nghĩa tiếng Việt
- Ngu dốt, dốt nát.tính từ
- Không hiểu biết.tính từ
Tiếng Nhật
- 無知むちsự thiếu hiểu biết, ngu dốt
Ví dụ
-
It was ignorant to speak without checking facts.
-
to be ignorant of (in)...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép