Nghĩa tiếng Việt
- Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.động từ
- Bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ).động từ
Tiếng Nhật
- 聞き流すききながすnghe tai này ra tai kia, phớt lờ
Ví dụ
-
Please do not ignore my messages today.
-
Please ignore the rumor and keep working.
-
to ignore someone
lờ ai đi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép