Nghĩa tiếng Việt
- Xương chậu.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked the ilia after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪliə/
The doctor checked the ilia after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép