Nghĩa tiếng Việt
- Đau yếu, ốm.tính từ
- Xấu, tồi, kém; ác.tính từ
- Không may, rủi.tính từ
- Khó.tính từ
- Xấu, tồi, kém; sai; ác.D
- Khó chịu.D
- Không lợi, không may, rủi cho.D
- Khó mà, hầu như, không thể.D
Tiếng Nhật
- 介助かいじょsự giúp đỡ, trợ giúp, chăm sóc
Ví dụ
-
She stayed home because she was seriously ill.
-
The weather conditions were ill for our outdoor plans.
-
He suffered from ill fortune throughout his long life.
-
It is often ill to please everyone at once.
-
The children behaved ill during the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép