TanroDictionary Sổ từ

ill

/ɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau yếu, ốm.tính từ
  2. Xấu, tồi, kém; ác.tính từ
  3. Không may, rủi.tính từ
  4. Khó.tính từ
  5. Xấu, tồi, kém; sai; ác.D
  6. Khó chịu.D
  7. Không lợi, không may, rủi cho.D
  8. Khó mà, hầu như, không thể.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stayed home because she was seriously ill.

  2. The weather conditions were ill for our outdoor plans.

  3. He suffered from ill fortune throughout his long life.

  4. It is often ill to please everyone at once.

  5. The children behaved ill during the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép