Nghĩa tiếng Việt
- Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.động từ
Tiếng Nhật
- 苛めるいじめるbắt nạt, hành hạ, trêu chọc
Ví dụ
-
No child should be ill-treated at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪˌltriːt/
No child should be ill-treated at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép