TanroDictionary Sổ từ

illegitimate

/ˌɪləˈdʒɪtəmət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp pháp, không chính đáng.tính từ
  2. Đẻ hoang (con).tính từ
  3. Người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng.danh từ
  4. Đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp.danh từ
  5. Tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng.động từ
  6. Làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng.động từ
  7. Tuyên bố là con hoang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They rejected the plan as illegitimate.

  2. The story described an illegitimate child.

  3. He was seen as an illegitimate in the case.

  4. The law gave rights to the illegitimate.

  5. The court will illegitimate that claim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép