Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp pháp, không chính đáng.tính từ
- Đẻ hoang (con).tính từ
- Người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng.danh từ
- Đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp.danh từ
- Tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng.động từ
- Làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng.động từ
- Tuyên bố là con hoang.động từ
Tiếng Nhật
- 異端いたんdị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
Ví dụ
-
They rejected the plan as illegitimate.
-
The story described an illegitimate child.
-
He was seen as an illegitimate in the case.
-
The law gave rights to the illegitimate.
-
The court will illegitimate that claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép