TanroDictionary Sổ từ

illuvia

/ɪˈluːviːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi tích.danh từ

Ví dụ

  1. Rain carried illuvia into the low field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép