TanroDictionary Sổ từ

imageless

/ˈɪməɡələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem image: Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... )tính từ

Ví dụ

  1. The entry imageless points to image.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép