Nghĩa tiếng Việt
- Xem image: Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... )tính từ
Ví dụ
-
The entry imageless points to image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪməɡələs/
The entry imageless points to image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép