TanroDictionary Sổ từ

image

/ˈɪmɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... ).danh từ
  2. Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).danh từ
  3. Hình tượng.danh từ
  4. Tượng, thần tượng, thánh tượng.danh từ
  5. Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.danh từ
  6. Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).danh từ
  7. Vẽ hình.động từ
  8. Phản ánh (như ở trong gương).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can see your image in the clear water.

  2. He is the very image of his father today.

  3. The image on the screen looked sharp.

  4. Many students saw her as an image of success.

  5. That story gave me a clear image of the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép