Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tưởng tượng được.tính từ
Ví dụ
-
This task is imaginable for any careful student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmædʒɪnəbl/
This task is imaginable for any careful student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép